> For the complete documentation index, see [llms.txt](https://help.nobita.pro/llms.txt). Markdown versions of documentation pages are available by appending `.md` to page URLs; this page is available as [Markdown](https://help.nobita.pro/nobi-tik/bao-cao-tiktok/bao-cao-san-pham.md).

# Báo cáo sản phẩm

Để xem báo cáo sản phẩm, vào **Nobi Tik -> Báo cáo -> Báo cáo sản phẩm.** Giao diện sẽ hiển thị như hình dưới:

<figure><img src="/files/HUAFNsRYr6dvBDjLE8eo" alt=""><figcaption></figcaption></figure>

Dựa vào biểu đồ báo cáo sản phẩm, bạn sẽ biết được:&#x20;

* Top 10 sản phẩm bán chạy nhất tương ứng với thời gian lọc&#x20;
* Top 10 sản phẩm có tỷ lệ hủy cao nhất tương ứng với với gian lọc&#x20;
* Top 10 sản phẩm có tỷ lệ hoàn cao nhất tương ứng với thời gian lọc.&#x20;

Bảng số liệu giúp bạn thống kê được các chỉ số sau:&#x20;

(1) Tổng giá trị: Tổng giá trị từng sản phẩm bán ra trong các đơn hàng chưa trừ hoa hồng, chiết khấu (Bao gồm đơn hoàn, hủy)&#x20;

***Tổng giá trị = Tổng số lượng x Giá bán (Chưa trừ chiết khấu, hoa hồng)***

(2) Số lượng: Tổng số lượng sản phẩm bán ra tương ứng với thời gian lọc (Bao gồm cả đơn hoàn, hủy)

(3) Số lượng kỳ trước: Tổng số lượng sản phẩm bán ra ở kỳ trước so với thời gian lọc. (Bao gồm cả đơn hoàn, hủy)&#x20;

(4) Đơn hàng bán: Tổng số lượng đơn hàng bán ra của các sản phẩm tương ứng với thời gian lọc.&#x20;

(5) % tăng trưởng: Tỷ lệ tăng trưởng sản phẩm bán ra kỳ này so với kỳ trước&#x20;

***% tăng trưởng = (Tổng sản phẩm bán ra kỳ này - Tổng sản phẩm bán ra kỳ trước)/Tổng sản phẩm bán ra kỳ trước x 100%***&#x20;

(6) Số lượng hủy: Số lượng sản phẩm bán ra nhưng bị hủy đơn trong thời gian lọc&#x20;

(7) Tỷ lệ hủy: Tỷ lệ sản phẩm bị hủy so với tổng số lượng bán

***Tỷ lệ hủy = Số lượng hủy/Tổng số lượng bán ra x 100%***&#x20;

(8) Số lượng hoàn: Số lượng sản phẩm bán ra nhưng bị hoàn về trong thời gian lọc&#x20;

(9) Tỷ lệ hoàn: Tỷ lệ sản phẩm bị hoàn về so với tổng số lượng bán ra

***Tỷ lệ hoàn = Số lượng hoàn/ Tổng số lượng bán ra x100%***
